lử thử lử thừ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Chậm chạp, không nhanh nhẹn: "lử thử lử thừ" dùng để miêu tả hành động, cử chỉ chậm rãi, thiếu sự linh hoạt và khẩn trương.
- Không dứt khoát, do dự: Từ này còn có thể ám chỉ trạng thái thiếu quyết đoán, làm việc gì đó một cách ậm ừ, không rõ ràng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ta làm việc gì cũng lử thử lử thừ khiến mọi người rất sốt ruột. (Anh ta làm việc gì cũng chậm chạp khiến mọi người rất sốt ruột.)
- Đừng có lử thử lử thừ nữa, hãy đưa ra quyết định đi! (Đừng có do dự nữa, hãy đưa ra quyết định đi!)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để phê phán sự chậm trễ: Từ này thường được dùng với sắc thái không hài lòng, phê bình về sự thiếu nhanh nhẹn hoặc thiếu quyết tâm.
- Cả buổi sáng nó chỉ ngồi lử thử lử thừ với đống bài tập. (Cả buổi sáng nó chỉ ngồi chậm chạp với đống bài tập.)
Biến thể và từ gần giống
Lừ thừ: Đây là biến thể phổ biến hơn, có cùng nghĩa với "lử thử lử thừ".
- Tính nó lừ thừ lắm, chờ nó xong việc thì hết ngày. (Tính nó chậm chạp lắm, chờ nó xong việc thì hết ngày.)
Chậm chạp: Từ đồng nghĩa trực tiếp, chỉ tốc độ thấp.
- Ỳ ạch: Nhấn mạnh sự nặng nề, khó khăn trong từng động tác.
- Lề mề: Nhấn mạnh sự kéo dài thời gian không cần thiết.
Từ đồng nghĩa
- Chậm rì: Rất chậm.
- Dùng dằng: Do dự, không dứt khoát (thường dùng cho quyết định).
- Ề à: Chậm rãi, thong thả (đôi khi không mang nghĩa tiêu cực).
Lưu ý sử dụng
- Từ láy tượng hình: "Lử thử lử thừ" là một từ láy, có tác dụng gợi hình, gợi cảm về sự chậm chạp, thiếu nhịp nhàng.
- Sắc thái: Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, dùng để chê bai, phàn nàn hơn là miêu tả khách quan.
- Nh. Lừ thừ.